TanroDictionary Sổ từ

geocode

/ˈdʒiːəʊˌtəʊd/

Anh
0

geocode là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mã hóa địa lý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mã hóa địa lý.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team had to geocode the system.