TanroDictionary

geriatric

/ˌdʒeriˈætrɪk/

Anh
0

geriatric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoa bệnh tuổi già.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoa bệnh tuổi già.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He entered geriatric care last year.