Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của germinate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The seeds are germinating in the warm soil.
/dʒˈɜːmɪnˌeɪtɪŋ/
germinating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của germinate.
The seeds are germinating in the warm soil.