TanroDictionary Sổ từ

gerundive

/dʒəˈrəndɪv/

Anh
0

gerundive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) động danh từ; như động danh từ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) động danh từtính từEN-VI Dict
  2. như động danh từ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gerundive form ends with a clear pattern.

  2. The gerundive phrase sounds formal.