TanroDictionary

gest

/dʒɛst/

Anh
0

gest là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng geste; Chuyện phiêu lưu; Công lao; thành tích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng geste.danh từEN-VI Dict
  2. Chuyện phiêu lưu.danh từEN-VI Dict
  3. Công lao; thành tích.danh từEN-VI Dict
  4. Tư thế; thái độ; cử chỉ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old gest told of brave travel and loss.

  2. She read a gest about a long sea journey.

  3. Finishing the project was his greatest gest.

  4. His calm gest showed confidence and patience.