TanroDictionary

gharial

/ˈɡæriɑːl/

Anh
0

gharial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá sấu ấn độ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá sấu ấn độ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the gharial on the desk.