/ˈɡæriɑːl/
gharial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá sấu ấn độ.
He kept the gharial on the desk.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm