TanroDictionary Sổ từ

ghat

/ɡɑːt/

Anh
0

ghat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bậc bước xuống bến trên bờ hồ; Hẻm núi, rãnh núi (Ân độ); Bãi hoả thiêu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bậc bước xuống bến trên bờ hồ.danh từEN-VI Dict
  2. Hẻm núi, rãnh núi (Ân độ).danh từEN-VI Dict
  3. Bãi hoả thiêu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We sat on the ghat by the water.

  2. The path crossed a narrow ghat in the hills.

  3. The ghat was quiet in the early morning.