Nghĩa tiếng Việt
- Ma.danh từEN-VI Dict
- Gầy như ma.danh từEN-VI Dict
- Bóng mờ, nét thoáng một chút.danh từEN-VI Dict
- Người giúp việc kín đáo cho một nhà văn; người viết thuê cho một nhà văn.danh từEN-VI Dict
- Linh hồn, hồn.danh từEN-VI Dict
- Hiện ra, ám ảnh, lảng vảng như một bóng ma.động từEN-VI Dict
- Giúp việc kín đáo cho một nhà văn; viết thuê cho một nhà văn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do you believe in a scary ghost?
-
The old tree looked ghost thin.
-
A ghost of a smile appeared on her face.
-
He hired a ghost for his novel.
-
The old man finally gave up the ghost.