TanroDictionary Sổ từ

ghosted

/ɡˈəʊstɪd/

Anh
0

ghosted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của ghost.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của ghostđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He ghosted the chat after dinner.