Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ghost.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is ghosting old messages on her phone.
/ˈɡəʊstɪŋ/
ghosting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ghost.
She is ghosting old messages on her phone.