TanroDictionary

giang

Việt
0

giang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây giống như cây nứa, gióng dài, xanh đậm dùng để đan lát hay làm lạt buộc; Chim to hơn cò, mỏ dài và cong; Như sông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây giống như cây nứa, gióng dài, xanh đậm dùng để đan lát hay làm lạt buộc.danh từWiktionary
  2. Chim to hơn cò, mỏ dài và cong.danh từWiktionary
  3. Như sôngdanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Măng giang.

  2. Mua mấy ống giang.

  3. Lạt giang.

  4. Chim giang là loài quý hiếm.

  5. Chiến thắng Bạch Đằng giang.