Nghĩa tiếng Việt
- Cây giống như cây nứa, gióng dài, xanh đậm dùng để đan lát hay làm lạt buộc.danh từWiktionary
- Chim to hơn cò, mỏ dài và cong.danh từWiktionary
- Như sôngdanh từWiktionary
Ví dụ
-
Măng giang.
-
Mua mấy ống giang.
-
Lạt giang.
-
Chim giang là loài quý hiếm.
-
Chiến thắng Bạch Đằng giang.