TanroDictionary Sổ từ

giằng co

Việt
0

giằng co là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kéo đi kéo lại; Tranh giành giữa hai lực lượng ngang sức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kéo đi kéo lại.động từWiktionary
  2. Tranh giành giữa hai lực lượng ngang sức.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hai người giằng co một quyển sách.

  2. Hai đế quốc giằng co quyền lợi ở thuộc địa cũ.