Nghĩa tiếng Việt
- Kéo đi kéo lại.động từWiktionary
- Tranh giành giữa hai lực lượng ngang sức.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hai người giằng co một quyển sách.
-
Hai đế quốc giằng co quyền lợi ở thuộc địa cũ.
giằng co là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kéo đi kéo lại; Tranh giành giữa hai lực lượng ngang sức.
Hai người giằng co một quyển sách.
Hai đế quốc giằng co quyền lợi ở thuộc địa cũ.