Nghĩa tiếng Việt
- Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ.danh từEN-VI Dict
- Người phi thường.danh từEN-VI Dict
- Khổng lồ.tính từEN-VI Dict
- Phi thường.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the giant yesterday.
-
A giant cabbage grew in our backyard garden.
-
He was a man of giant strength and courage.
-
a giant cabbage
cái bắp cải khổng lồ
-
a man of giant strength
người có sức khoẻ phi thường