Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gild.động từEN-VI Dict
- Vàng mạ.danh từEN-VI Dict
- Sự mạ vàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is gilding the frame with care.
-
The box had a thin gilding.
-
The artist finished the gilding yesterday.