TanroDictionary Sổ từ

gilding

/ˈɡɪldɪŋ/

Anh
0

gilding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gild; Vàng mạ; Sự mạ vàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gild.động từEN-VI Dict
  2. Vàng mạ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự mạ vàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is gilding the frame with care.

  2. The box had a thin gilding.

  3. The artist finished the gilding yesterday.