TanroDictionary Sổ từ

gimmer

/ˈɡɪmə/

Anh
0

gimmer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con cừu hai năm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con cừu hai năm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gimmer followed its mother across the field.