TanroDictionary

gin

/dʒɪn/

Anh
0

gin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rượu gin; Cạm bẫy, bẫy; Máy tỉa hột bông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu gin.danh từEN-VI Dict
  2. Cạm bẫy, bẫy.danh từEN-VI Dict
  3. Máy tỉa hột bông.danh từEN-VI Dict
  4. Cái tời; trục nâng.danh từEN-VI Dict
  5. Đánh bẫy (thú săn).động từEN-VI Dict
  6. Tỉa hột (bông).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He ordered a small glass of gin.

  2. The mouse escaped the gin.

  3. The machine gin cleaned the cotton fast.

  4. The workers used a gin to lift the load.

  5. They gin trapped animals in the forest.