Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ginđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They ginned the cotton before storage.
/ˈdʒɪnd/
ginned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của gin.
They ginned the cotton before storage.