Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của girdđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She girded her coat tightly against the wind.
/ɡˈɜːdɪd/
girded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của gird.
She girded her coat tightly against the wind.