TanroDictionary Sổ từ

giro

/ˈdʒɪrˌoʊ/

Anh
0

giro là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ]] hệ thống chuyển khoản; Chi phiếu chuyển khoản, sec chuyển khoản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ]] hệ thống chuyển khoản.danh từEN-VI Dict
  2. Chi phiếu chuyển khoản, sec chuyển khoản.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The giro moved money between two banks.

  2. He mailed a giro to pay the bill.