Nghĩa tiếng Việt
- Đơn vị đo công, đo năng lượng bằng công được tạo nên khi một lực một niu tơn dời điểm đặt một mét theo hướng của lực.danh từWiktionary
- Các loại giun tròn, giun đốt, giun dẹp nói chung.danh từWiktionary
- Giun đất, nói tắt.danh từWiktionary
- Các loại giun sống kí sinh trong cơ thể người hoặc động vật nói chung.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đào giun làm mồi câu cá.
-
Con giun xéo lắm cũng quằn. (tục ngữ)
-
Thuốc tẩy giun.