TanroDictionary

giun

Việt
0

giun là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đơn vị đo công, đo năng lượng bằng công được tạo nên khi một lực một niu tơn dời điểm đặt một mét theo hướng của lực; Các loại giun tròn, giun đốt, giun dẹp nói chung; Giun đất, nói tắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn vị đo công, đo năng lượng bằng công được tạo nên khi một lực một niu tơn dời điểm đặt một mét theo hướng của lực.danh từWiktionary
  2. Các loại giun tròn, giun đốt, giun dẹp nói chung.danh từWiktionary
  3. Giun đất, nói tắt.danh từWiktionary
  4. Các loại giun sống kí sinh trong cơ thể người hoặc động vật nói chung.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đào giun làm mồi câu cá.

  2. Con giun xéo lắm cũng quằn. (tục ngữ)

  3. Thuốc tẩy giun.