TanroDictionary Sổ từ

giun sán

Việt
0

giun sán là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ký sinh trùng thuộc ngành giun sống trong cơ thể vật chủ là người hay động vật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ký sinh trùng thuộc ngành giun sống trong cơ thể vật chủ là người hay động vật.danh từWiktionary