TanroDictionary Sổ từ

gizzard

/ˈɡɪzəd/

Anh
0

gizzard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái mề (chim); Cổ họng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái mề (chim).danh từEN-VI Dict
  2. Cổ họng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cook cleaned the chicken gizzard.

  2. Do not let that problem stick in your gizzard.

  3. to stick in one's gizzard

    (nghĩa bóng) cảm thấy nghẹn ở cổ họng; không thể nuốt trôi được