Nghĩa tiếng Việt
- Cái mề (chim).danh từEN-VI Dict
- Cổ họng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cook cleaned the chicken gizzard.
-
Do not let that problem stick in your gizzard.
-
to stick in one's gizzard
(nghĩa bóng) cảm thấy nghẹn ở cổ họng; không thể nuốt trôi được