Nghĩa tiếng Việt
- Nước đá; (thuộc) thời kỳ sông băng.tính từEN-VI Dict
- Băng giá, lạnh buốt.tính từEN-VI Dict
- Lạnh lùng, ảm đạm.tính từEN-VI Dict
- Băng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They lived through a very harsh glacial period.
-
The water felt glacial this morning.
-
She gave him a glacial smile during the meeting.
-
Glacial acetic acid is used in many industrial processes.
-
the glacial period
thời kỳ sông băng