TanroDictionary Sổ từ

glacial

/ˈɡleɪʃl/

Anh
0

glacial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước đá; (thuộc) thời kỳ sông băng; Băng giá, lạnh buốt; Lạnh lùng, ảm đạm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước đá; (thuộc) thời kỳ sông băng.tính từEN-VI Dict
  2. Băng giá, lạnh buốt.tính từEN-VI Dict
  3. Lạnh lùng, ảm đạm.tính từEN-VI Dict
  4. Băng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They lived through a very harsh glacial period.

  2. The water felt glacial this morning.

  3. She gave him a glacial smile during the meeting.

  4. Glacial acetic acid is used in many industrial processes.

  5. the glacial period

    thời kỳ sông băng