Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của glare.động từEN-VI Dict
- Sáng chói, chói loà.tính từEN-VI Dict
- Hào phóng, loè loẹt.tính từEN-VI Dict
- Trừng trừng giận dữ.tính từEN-VI Dict
- Rõ ràng, rành rành, hiển nhiên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The glaring sun hurt my eyes.
-
The glaring neon signs lit up the street.
-
She wore a dress with glaring colors.
-
He gave me a glaring look of anger.
-
There was a glaring mistake in the report.