TanroDictionary Sổ từ

glaring

/ˈɡleərɪŋ/

Anh
0

glaring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của glare; Sáng chói, chói loà; Hào phóng, loè loẹt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của glare.động từEN-VI Dict
  2. Sáng chói, chói loà.tính từEN-VI Dict
  3. Hào phóng, loè loẹt.tính từEN-VI Dict
  4. Trừng trừng giận dữ.tính từEN-VI Dict
  5. Rõ ràng, rành rành, hiển nhiên.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The glaring sun hurt my eyes.

  2. The glaring neon signs lit up the street.

  3. She wore a dress with glaring colors.

  4. He gave me a glaring look of anger.

  5. There was a glaring mistake in the report.