TanroDictionary Sổ từ

glassware

/ˈɡlɑːsweə(r)/

Anh
0

glassware là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ đạc bằng thuỷ tinh, hàng thuỷ tinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đạc bằng thuỷ tinh, hàng thuỷ tinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We packed the glassware carefully in a box.