Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đạc bằng thuỷ tinh, hàng thuỷ tinh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We packed the glassware carefully in a box.
/ˈɡlɑːsweə(r)/
glassware là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ đạc bằng thuỷ tinh, hàng thuỷ tinh.
We packed the glassware carefully in a box.