TanroDictionary Sổ từ

glassy

/ˈɡlɑːsi/

Anh
0

glassy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như thuỷ tinh; Có tính chất thuỷ tinh; Đờ đẫn, không hồn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như thuỷ tinh.tính từEN-VI Dict
  2. Có tính chất thuỷ tinh.tính từEN-VI Dict
  3. Đờ đẫn, không hồn.tính từEN-VI Dict
  4. Trong vắt (nước); phẳng lặng như mặt gương (mặt hồ... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vase had a glassi surface.

  2. The glassi material felt smooth and cold.

  3. She had a glassy look in her eyes.

  4. The glassi water reflected the sky.

  5. a glassy eye

    con mắt đờ đẫn không hồn