TanroDictionary Sổ từ

glaucous

/ˈɡlɔkəs/

Anh
0

glaucous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xanh xám; lục xám; Có phấn (như quả nho... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xanh xám; lục xám.tính từEN-VI Dict
  2. Có phấn (như quả nho... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His voice stayed glaucous all night.