TanroDictionary Sổ từ

glazy

/ˈɡleɪzi/

Anh
0

glazy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nước men; Có nước láng, có nước bóng; Đờ đẫn (mắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nước men.tính từEN-VI Dict
  2. Có nước láng, có nước bóng.tính từEN-VI Dict
  3. Đờ đẫn (mắt).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan looked glazy in practice.

  2. The river looked glazy in the sunrise.

  3. His glazy eyes showed he needed rest.