TanroDictionary

glean

/ɡliːn/

Anh
0

glean là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mót; Lượm lặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mót.động từEN-VI Dict
  2. Lượm lặt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They tried to glean rice from the field.

  2. I managed to glean news from the locals.

  3. to glean rice

    mót lúa

  4. to glean news

    lượm lặt tin tức