TanroDictionary Sổ từ

gleanings

/ˈɡliːnɪŋz/

Anh
0

gleanings là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lúa mót được; Những mẫu kiến thức lượm lặt từ các nguồn khác nhau; Tin tức lượm lặt được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lúa mót được.danh từEN-VI Dict
  2. Những mẫu kiến thức lượm lặt từ các nguồn khác nhau.danh từEN-VI Dict
  3. Tin tức lượm lặt được.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We gathered the gleanings after harvest.

  2. Her notes are gleanings from many books.

  3. The paper shared gleanings from the meeting.