TanroDictionary Sổ từ

gleaner

/ˈɡlinɜː/

Anh
0

gleaner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi mót (lúa); Máy ngắt bông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi mót (lúa).danh từEN-VI Dict
  2. Máy ngắt bông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gleaner picked grains left in the field.

  2. The gleaner cut the crop quickly.