Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gleanđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gleaned helpful ideas from the report.
/ɡliːnd/
gleaned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của glean.
He gleaned helpful ideas from the report.