TanroDictionary Sổ từ

gleaned

/ɡliːnd/

Anh
0

gleaned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của glean.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của gleanđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gleaned helpful ideas from the report.