/ˈɡlenəˌdɔɪl/
glenoidal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc ổ khớp.
The glenoidal surface was smooth and shallow.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm