TanroDictionary Sổ từ

glia

/ˈɡliə/

Anh
0

glia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách viết khác : gliacyte.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách viết khác : gliacyte.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Glia help protect and support nerve cells.