TanroDictionary

gloat

/ɡləʊt/

Anh
0

gloat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhìn hau háu, nhìn một cách thèm muốn; Hể hả, hả hê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhìn hau háu, nhìn một cách thèm muốn.động từEN-VI Dict
  2. Hể hả, hả hê.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not gloat over your victory against him.

  2. She did not gloat when she won.

  3. to gloat over (upon, on) something

    nhìn vật gì một cách thèm muốn