Nghĩa tiếng Việt
- Nhìn hau háu, nhìn một cách thèm muốn.động từEN-VI Dict
- Hể hả, hả hê.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not gloat over your victory against him.
-
She did not gloat when she won.
-
to gloat over (upon, on) something
nhìn vật gì một cách thèm muốn