TanroDictionary Sổ từ

gloats

/ɡlˈəʊts/

Anh
0

gloats là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gloat.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gloatđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gloats when others make mistakes.