Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gloatđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gloated after the final score.
/ɡlˈəʊtɪd/
gloated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của gloat.
She gloated after the final score.