TanroDictionary Sổ từ

glomerate

/ˈɡlɑːməˌeɪt/

Anh
0

glomerate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; (giải phẫu) mọc thành cụm, kết thành cụm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ; (giải phẫu) mọc thành cụm, kết thành cụm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flowers formed a glomerate cluster on the stem.