Nghĩa tiếng Việt
- Vinh quang, vẻ vang, vinh dự.tính từEN-VI Dict
- Huy hoàng, rực rỡ, lộng lẫy.tính từEN-VI Dict
- Hết sức thú vị, khoái trí.tính từEN-VI Dict
- Tuyệt vời.tính từEN-VI Dict
- Chếnh choáng say, ngà ngà say.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team celebrated a glorious victory last night.
-
They had a glorious time at the party.
-
The children enjoyed some glorious fun in the park.
-
It was a glorious muddle of different colors.
-
He felt glorious after two cups of tea.