TanroDictionary Sổ từ

glorious

/ˈɡlɔːriəs/

Anh
0

glorious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vinh quang, vẻ vang, vinh dự; Huy hoàng, rực rỡ, lộng lẫy; Hết sức thú vị, khoái trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vinh quang, vẻ vang, vinh dự.tính từEN-VI Dict
  2. Huy hoàng, rực rỡ, lộng lẫy.tính từEN-VI Dict
  3. Hết sức thú vị, khoái trí.tính từEN-VI Dict
  4. Tuyệt vời.tính từEN-VI Dict
  5. Chếnh choáng say, ngà ngà say.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team celebrated a glorious victory last night.

  2. They had a glorious time at the party.

  3. The children enjoyed some glorious fun in the park.

  4. It was a glorious muddle of different colors.

  5. He felt glorious after two cups of tea.