Nghĩa tiếng Việt
- Nước bóng, nước láng.danh từEN-VI Dict
- Vẻ hào nhoáng bề ngoài; bề ngoài giả dối.danh từEN-VI Dict
- Làm bóng, làm láng (vật gì).động từEN-VI Dict
- ((thường) + over) khoác cho một cái mã ngoàiđộng từEN-VI Dict
- khoác cho một vẻ ngoài giả dốiđộng từEN-VI Dict
- che đậy.động từEN-VI Dict
- Lời chú thích, lời chú giải (giữa hai hàng chữ hoặc ở ngoài lề).danh từEN-VI Dict
- Lời phê bình, lời phê phán.danh từEN-VI Dict
- Sự xuyên tạc lời nói của người khác.danh từEN-VI Dict
- Chú thích, chú giải.động từEN-VI Dict
- Phê bình, phê phán.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rain took the gloss off the car.
-
The speech had a gloss that hid the truth.
-
He glossed the table until it shone.
-
They glossed over the small mistake.
-
She tried to gloss the problem with a smile.