TanroDictionary Sổ từ

glossator

/ˈɡlɑːˌseɪtɜː/

Anh
0

glossator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chú thích, chú giải, bình chú; Người bình chú dân luật, quy tắc tôn giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chú thích, chú giải, bình chú.danh từEN-VI Dict
  2. Người bình chú dân luật, quy tắc tôn giáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The glossator added notes to the text.

  2. The glossator explained the old law.