TanroDictionary Sổ từ

glossograph

/ˈɡlɔːsɡɑːrfi/

Anh
0

glossograph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dụng cụ ghi cử động của lưỡi; Người chú giải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ ghi cử động của lưỡi.danh từEN-VI Dict
  2. Người chú giải.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The glossograph tracked the tongue's movement.

  2. The glossograph wrote clear notes for students.