TanroDictionary Sổ từ

glowing

/ˈɡləʊɪŋ/

Anh
0

glowing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rực sáng; Hồng hào đỏ ửng; Rực rỡ, sặc sỡ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rực sáng.tính từEN-VI Dict
  2. Hồng hào đỏ ửng.tính từEN-VI Dict
  3. Rực rỡ, sặc sỡ.tính từEN-VI Dict
  4. Nhiệt tình.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The glowing screen lit the room.

  2. Her cheeks looked glowing after the walk.

  3. The artist used glowing colors for the mural.

  4. She gave glowing praise to her teacher.

  5. to paint in glowing colours

    tô màu rực rỡ