Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của glueđộng từEN-VI Dict
- Sự dán.tính từEN-VI Dict
- G. of manifolds (hình học) sự dán các đa tạp.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của glueđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She is gluing the paper pieces together.
-
The gluing held the picture on the wall.
-
The gluing of shapes changed the model.