TanroDictionary Sổ từ

glyph

/ɡlɪf/

Anh
0

glyph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nét chạm (chạm; khắc); Trang trí chạm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nét chạm (chạm; khắc).danh từEN-VI Dict
  2. Trang trí chạm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old coin had a carved glyph.

  2. A small glyph decorated the stone wall.