Nghĩa tiếng Việt
- Nét chạm (chạm; khắc).danh từEN-VI Dict
- Trang trí chạm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old coin had a carved glyph.
-
A small glyph decorated the stone wall.
/ɡlɪf/
glyph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nét chạm (chạm; khắc); Trang trí chạm.
The old coin had a carved glyph.
A small glyph decorated the stone wall.