Nghĩa tiếng Việt
- Lắm mấu, xương xẩu (thân cây, cành cây; ngón tay... ).tính từEN-VI Dict
- Hay càu nhàu, hay cằn nhằn, khó tính (người).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gnarled tree grew beside the path.
-
The gnarled man complained about everything.