TanroDictionary Sổ từ

gnome

/nəʊm/

Anh
0

gnome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Châm ngôn; Thần lùn giữ của.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Châm ngôn.danh từEN-VI Dict
  2. Thần lùn giữ của.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gnome sat beside the garden path.

  2. A small gnome guarded the flower bed.