TanroDictionary Sổ từ

gnomon

/-mən/

Anh
0

gnomon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cột đồng hồ mặt trời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cột đồng hồ mặt trời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gnomon cast a sharp shadow at noon.