TanroDictionary

go

/ɡəʊ/

Anh
0

go là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi, đi đến, đi tới; Thành, thành ra, hoá thành; Trôi qua, trôi đi (thời gian).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi, đi đến, đi tới.động từEN-VI Dict
  2. Thành, thành ra, hoá thành.động từEN-VI Dict
  3. Trôi qua, trôi đi (thời gian).động từEN-VI Dict
  4. Chết, tiêu tan, chấm dứt, mất hết, yếu đi.động từEN-VI Dict
  5. Bắt đầu (làm gì...).động từEN-VI Dict
  6. Chạy (máy móc).động từEN-VI Dict
  7. Điểm đánh (đồng hồ, chuông, kẻng); nổ (súng, pháo...).động từEN-VI Dict
  8. Ở vào tình trạng, sống trong tình trạng.động từEN-VI Dict
  9. Làm theo, hành động theo; hành động phù hợp với; xét theo.động từEN-VI Dict
  10. Đổ, sụp; gãy; vỡ nợ, phá sản.động từEN-VI Dict
  11. Diễn ra, xảy ra, tiếp diễn, tiến hành, diễn biến; kết quả.động từEN-VI Dict
  12. Đang lưu hành (tiền bạc).động từEN-VI Dict
  13. Đặt để, kê; để vừa vào, vừa với, có chỗ, đủ chỗ.động từEN-VI Dict
  14. Hợp với, xứng với, thích hợp với.động từEN-VI Dict
  15. Nói năng, cư xử; làm đến mức là (...).động từEN-VI Dict
  16. Đi vệ sinh, đi cầu tiêu, đi ỉa, đi đái.động từEN-VI Dict
  17. Trả (giá...); tiêu vào (tiền...); bán.động từEN-VI Dict
  18. Thuộc về.động từEN-VI Dict
  19. Được biết, được thừa nhận; truyền đi, nói, truyền miệng.động từEN-VI Dict
  20. Hợp nhịp điệu; phổ theo (thơ, nhạc...).động từEN-VI Dict
  21. Cười phá lên, cười ầm lên.động từEN-VI Dict
  22. Chơi lượt của mình.động từEN-VI Dict
  23. (+ out) Hẹn hò với bạn (bạn trai, bạn gái).động từEN-VI Dict
  24. Nói (rằng).động từEN-VI Dict
  25. Đi, đánh, ra (quân bài); đặt (tiền).động từEN-VI Dict
  26. Sự đi.danh từEN-VI Dict
  27. Sức sống; nhiệt tình, sự hăng hái.danh từEN-VI Dict
  28. Sự thử (làm gì).danh từEN-VI Dict
  29. Lần, hơi, cú.danh từEN-VI Dict
  30. Lần, lượt, phiên.danh từEN-VI Dict
  31. Khẩu phần, suất (đồ ăn); cốc, chén, hớp (rượu).danh từEN-VI Dict
  32. Việc khó xử, việc rắc rối.danh từEN-VI Dict
  33. Sự thành công, sự thắng lợi.danh từEN-VI Dict
  34. Sự bận rộn, sự hoạt động, sự tích cực.danh từEN-VI Dict
  35. Sự cho phép (đi qua; làm việc gì).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We should go to the park today.

  2. The small village began to go to sea.

  3. Time will go by very fast.

  4. The fire will go out soon tonight.

  5. One, two, three, go for the race!

Cách đọc khác của 「go」

go

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Đồ dùng hình cái lược trong khung cửi để luồn sợi dọc. Wiktionary
  2. danh từ Vải dệt bằng chỉ xe săn. Wiktionary
  3. danh từ Cơ quan trong bộ máy hô hấp của cá. Wiktionary
  4. danh từ động tác co rút của bắp thịt Wiktionary

Ví dụ

  • Khăn mặt go.
  • Cơn go chuyển dạ đẻ.