go
/ɡəʊ/
go là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi, đi đến, đi tới; Thành, thành ra, hoá thành; Trôi qua, trôi đi (thời gian).
Nghĩa tiếng Việt
- Đi, đi đến, đi tới.động từEN-VI Dict
- Thành, thành ra, hoá thành.động từEN-VI Dict
- Trôi qua, trôi đi (thời gian).động từEN-VI Dict
- Chết, tiêu tan, chấm dứt, mất hết, yếu đi.động từEN-VI Dict
- Bắt đầu (làm gì...).động từEN-VI Dict
- Chạy (máy móc).động từEN-VI Dict
- Điểm đánh (đồng hồ, chuông, kẻng); nổ (súng, pháo...).động từEN-VI Dict
- Ở vào tình trạng, sống trong tình trạng.động từEN-VI Dict
- Làm theo, hành động theo; hành động phù hợp với; xét theo.động từEN-VI Dict
- Đổ, sụp; gãy; vỡ nợ, phá sản.động từEN-VI Dict
- Diễn ra, xảy ra, tiếp diễn, tiến hành, diễn biến; kết quả.động từEN-VI Dict
- Đang lưu hành (tiền bạc).động từEN-VI Dict
- Đặt để, kê; để vừa vào, vừa với, có chỗ, đủ chỗ.động từEN-VI Dict
- Hợp với, xứng với, thích hợp với.động từEN-VI Dict
- Nói năng, cư xử; làm đến mức là (...).động từEN-VI Dict
- Đi vệ sinh, đi cầu tiêu, đi ỉa, đi đái.động từEN-VI Dict
- Trả (giá...); tiêu vào (tiền...); bán.động từEN-VI Dict
- Thuộc về.động từEN-VI Dict
- Được biết, được thừa nhận; truyền đi, nói, truyền miệng.động từEN-VI Dict
- Hợp nhịp điệu; phổ theo (thơ, nhạc...).động từEN-VI Dict
- Cười phá lên, cười ầm lên.động từEN-VI Dict
- Chơi lượt của mình.động từEN-VI Dict
- (+ out) Hẹn hò với bạn (bạn trai, bạn gái).động từEN-VI Dict
- Nói (rằng).động từEN-VI Dict
- Đi, đánh, ra (quân bài); đặt (tiền).động từEN-VI Dict
- Sự đi.danh từEN-VI Dict
- Sức sống; nhiệt tình, sự hăng hái.danh từEN-VI Dict
- Sự thử (làm gì).danh từEN-VI Dict
- Lần, hơi, cú.danh từEN-VI Dict
- Lần, lượt, phiên.danh từEN-VI Dict
- Khẩu phần, suất (đồ ăn); cốc, chén, hớp (rượu).danh từEN-VI Dict
- Việc khó xử, việc rắc rối.danh từEN-VI Dict
- Sự thành công, sự thắng lợi.danh từEN-VI Dict
- Sự bận rộn, sự hoạt động, sự tích cực.danh từEN-VI Dict
- Sự cho phép (đi qua; làm việc gì).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We should go to the park today.
-
The small village began to go to sea.
-
Time will go by very fast.
-
The fire will go out soon tonight.
-
One, two, three, go for the race!
Cách đọc khác của 「go」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Đồ dùng hình cái lược trong khung cửi để luồn sợi dọc.
Wiktionary
-
danh từ Vải dệt bằng chỉ xe săn.
Wiktionary
-
danh từ Cơ quan trong bộ máy hô hấp của cá.
Wiktionary
-
danh từ động tác co rút của bắp thịt
Wiktionary
Ví dụ
- Khăn mặt go.
- Cơn go chuyển dạ đẻ.