Nghĩa tiếng Việt
- Con dê.danh từEN-VI Dict
- Người dâm dục, người dâm đãng, người có máu dê.danh từEN-VI Dict
- (thiên văn học) cung Ma kết (trong hoàng đạo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The goat climbed the rocky hill.
-
He acted like a goat at the party.
-
We studied the goat in the sky chart.